Biểu số 3 - Ban hành kèm theo Thông tư số  90  ngày  28  tháng  9  năm 2018   của Bộ Tài chính
  Đơn vị: Trường TH Trung HộiCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
 Chương: 622Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
   
  Trung Hội, ngày 30 tháng 06 năm 2019
CÔNG KHAI THỰC HIỆN DỰ TOÁN THU- CHI NGÂN SÁCH QUÝ II NĂM 2019
(Dùng cho đơn vị dự toán cấp trên và đơn vị
 dự toán sử dụng ngân sách nhà nước)
         Căn cứ Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Ngân sách nhà nước;
         Căn cứ Thông tư số 90/2018/TT-BTC ngày 28  tháng 9 năm 2018 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 61/2017/TT-BTC ngày 15/6/2017 của Bộ Tài chính hướng dẫn về công khai ngân sách đối với các đơn vị dự toán ngân sách, các tổ chức được ngân sách nhà nước hỗ trợ
         Trường TH Trung Hội công khai tình hình thực hiện dự toán thu-chi ngân sách quý II/2019 như sau:
    ĐV tính: Triệu đồng
Số
TT 
Nội dungDự toán nămƯớc thực
hiện quý/6 tháng/năm
Ước thực hiện/Dự toán năm (tỷ lệ %)Ước thực hiện quý (6 tháng, năm) nay so với cùng kỳ năm trước (tỷ lệ %)
123456
ATổng số thu, chi, nộp ngân sách phí, lệ phí    
I Số thu phí, lệ phí    
1Học phí 0,00,0100%100%
 Lệ phí…    
 Lệ phí…    
2Phí    
 Phí …    
 Phí …    
IIChi từ nguồn thu phí được để lại0,00,0100%100%
1Chi sự nghiệp………………….    
a Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên    
bKinh phí nhiệm vụ không thường xuyên    
2Chi quản lý hành chính    
a Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ     
bKinh phí không thực hiện chế độ tự chủ     
III Số phí, lệ phí nộp ngân sách nhà nước    
1Lệ phí    
 Lệ phí…    
 Lệ phí…    
2Phí    
 Phí …    
 Phí …    
BDự toán chi ngân sách nhà nước3.936.178.336945.768.15724%101%
INguồn ngân sách trong nước3.936.178.336945.768.15724%101%
1Chi quản lý hành chính    
1.1 Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ     
1.2Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ     
2Chi sự nghiệp khoa học và công nghệ    
2.1Kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học công nghệ    
 - Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp quốc gia    
 - Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp Bộ    
 - Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp cơ sở    
2.2 Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên theo chức năng    
2.3Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên     
3Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề3.936.178.336945.768.15724%101%
3.1 Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên3.798.857.000945.768.15725%109%
3.2Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên 137.321.336   
4Chi sự nghiệp y tế, dân số và gia đình     
4.1 Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên    
4.2Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên     
5Chi bảo đảm xã hội      
5.1 Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên    
5.2Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên     
6Chi hoạt động kinh tế     
6.1 Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên    
6.2Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên     
7Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường    
7.1 Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên    
7.2Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên     
8Chi sự nghiệp văn hóa thông tin      
8.1 Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên    
8.2Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên     
9Chi sự nghiệp phát thanh, truyền hình, thông tấn    
9.1 Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên    
9.2Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên     
10Chi sự nghiệp thể dục thể thao    
10.1 Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên    
10.2Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên     
IINguồn vốn viện trợ    
1Chi quản lý hành chính    
1.1Dự án A    
1.2Dự án B    
2Chi sự nghiệp khoa học và công nghệ    
2.1Dự án A    
2.2Dự án B    
3Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề    
3.1Dự án A    
3.2Dự án B    
4Chi sự nghiệp y tế, dân số và gia đình     
4.1Dự án A    
4.2Dự án B    
5Chi bảo đảm xã hội      
5.1Dự án A    
2.2Dự án B    
6Chi hoạt động kinh tế     
6.1Dự án A    
6.2Dự án B    
7Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường    
7.1Dự án A    
7.2Dự án B    
8Chi sự nghiệp văn hóa thông tin      
8.1Dự án A    
8.2Dự án B    
9Chi sự nghiệp phát thanh, truyền hình, thông tấn    
9.1Dự án A    
9.2Dự án B    
10Chi sự nghiệp thể dục thể thao    
10.1Dự án A    
10.2Dự án B    
IIINguồn vay nợ nước ngoài    
1Chi quản lý hành chính    
1.1Dự án A    
1.2Dự án B    
2Chi sự nghiệp khoa học và công nghệ    
2.1Dự án A    
2.2Dự án B    
3Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề    
3.1Dự án A    
3.2Dự án B    
4Chi sự nghiệp y tế, dân số và gia đình     
4.1Dự án A    
4.2Dự án B    
5Chi bảo đảm xã hội      
5.1Dự án A    
2.2Dự án B    
6Chi hoạt động kinh tế     
6.1Dự án A    
6.2Dự án B    
7Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường    
7.1Dự án A    
7.2Dự án B    
8Chi sự nghiệp văn hóa thông tin      
8.1Dự án A    
8.2Dự án B    
9Chi sự nghiệp phát thanh, truyền hình, thông tấn    
9.1Dự án A    
9.2Dự án B    
10Chi sự nghiệp thể dục thể thao    
10.1Dự án A    
10.2Dự án B    
      
  Trung Hội, ngày 30 tháng  06 năm 2019
    Lập biểu HIỆU TRƯỞNG
      
  Đã ký
      
 Ma Thị MừngChử Ngọc Sơn